Công ty TNHH Kiểm định và tư vấn đầu tư xây dựng Miền Tây công bố công khai thông tin về năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng với các nội dung sau:
Thông tin về Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng:
Tên tổ chức: Công ty TNHH Kiểm định và tư vấn đầu tư xây dựng Miền Tây
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: mã số 1600839222, đăng ký thay đổi lần 10 ngày 07/01/2026. Do phòng Doanh nghiệp – Hợp tác đầu tư thuộc Sở Tài chính tỉnh An Giang cấp.
Tên phòng thí nghiệm: Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD 339
Số điện thoại: 02963 955 339
Địa chỉ email phòng thí nghiệm: mientay.ptn@gmail.com
Địa chỉ đặt phòng thí nghiệm: 10 Thiên Hộ Dương, phường Bình Đức, tỉnh An Giang
Bảng danh mục các chỉ tiêu thí nghiệm:
VẢI ĐỊA KỸ THUẬT, BẤC THẤM VỎ BẤC THẤM, MÀNG CHỐNG THẤM
| Nội dung thử nghiệm | Tiêu chuẩn | Thiết bị |
|---|---|---|
| Sức bền kháng thủng bằng phép thử rơi côn | TCVN 8484:10 | Thiết bị thử và côn đo đường kính lỗ thủng |
| Xác định khả năng thấm xuyên | TCVN 8487:10 | Thiết bị đo thấm xuyên |
| Phương pháp xác định cường độ chịu kéo và độ giãn dài | TCVN 8485:10; ASTM D 4595 | Thiết bị kéo, ngàm kẹp, dụng cụ đo kích thước, thiết bị làm ẩm |
| Xác định độ dày tiêu chuẩn | TCVN 8220:09 | Khuôn lấy mẫu; Kích hoặc bàn ép; Thiết bị đo độ dày; Đồng hồ bấm giây |
| Xác định khối lượng trên đơn vị diện tích | TCVN 8221:09 | Thước thẳng, compa; Kéo; Khuôn lấy mẫu; Cân điện tử |
BÊ TÔNG NHỰA
| Thí nghiệm bê tông nhựa, độ sâu vệt hằn bánh xe | AASHTO T 324, 1617/QĐ-BGTVT | Hệ thống thiết bị thử nghiệm hằn lún vệt bánh xe; Thước thẳng; Thước kẹp; Bột mịn talc hoặc steatite; Máy khoan; Máy cắt; Chất chèn chặt |
| Xác định độ bằng phẳng theo chỉ số độ gồ ghề quốc tế IRI | TCVN 8865:11 | Thiết bị đo mặt cắt dọc chuyên dụng; Thiết bị đo xóc kiểu phản ứng; Bộ phận đo gia tốc chuyển dịch thẳng đứng; Bộ phận đo cao độ bề mặt mặt đường; Bộ phận đo chiều dài; Máy tính xách tay |
NHỰA BITUM
| Phân tích vật liệu bitum, lượng tổn thất sau khi đốt ở 163°C trong 5 giờ | TCVN 7495:05 | Cân kỹ thuật (0,01g), bát sắt, lò nung, bình hút ẩm |
| Phân tích vật liệu bitum, tỷ lệ độ kim lún sau khi đun nóng ở 163°C trong 5 giờ với độ kim lún 25°C | TCVN 7499:05 | Máy đo độ kim lún, kim nặng 100g, đồng hồ bấm giây, nhiệt kế 50°C (0,10°C), chậu nhôm đáy phẳng (Φ 55, cao 35mm), hộp nhôm (Φ 150, cao 80mm), chậu đựng nước (15l) |
THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG
| Đo chuyển vị, độ võng, ứng suất cọc cầu | 22 TCN 170:87 | Tải trọng, đồng hồ đo chuyển vị, cảm biến chuyển vị, máy thủy bình, thước, kính đo bề rộng vết nứt |
| Thử nghiệm cầu | 22 TCN 170:87 | |
| Đo dao động tần số thấp; Đo ứng suất tĩnh, động; thử tải cấu kiện của cầu (kết cấu nhịp, dầm, mố, trụ, bản mặt cầu, kết cấu phần dưới, các khuyết tật) | 22 TCN 243:98 | Tải trọng, đồng hồ đo chuyển vị, cảm biến chuyển vị, máy thủy bình, thước, kính đo bề rộng vết nứt |
| Thí nghiệm xuyên động (DCP) | ASTM D 6951 | Thiết bị xuyên động |
| Thí nghiệm cắt cánh hiện trường (FVT) | ASTM D2573 | Thiết bị cắt cánh |
| Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm | TCVN 9396:2012 | Máy siêu âm |
| Thí nghiệm cọc bằng phương pháp biến dạng lớn (PDA) | ASTM D 4945 | Máy thử biến dạng lớn, máy mài, tải trọng |
| Thí nghiệm biến dạng nhỏ (PIT) | TCVN 9397:12 | Máy thử biến dạng nhỏ, máy mài, mỏ tiếp xúc |
| Quan trắc chuyển vị ngang nhà công trình | TCVN 9399:12 | Thiết bị quan trắc |
| Đo lún công trình | TCVN 9360:12 | Thiết bị quan trắc |
Danh sách thí nghiệm viên
Lê Bảo Toàn
Trưởng phòng thí nghiệm
Nguyển Thanh Hiền
Thí nghiệm viên
Nguyễn Tuấn Thành
Thí nghiệm viên
Nguyễn Hoàng Thanh
Thí nghiệm viên
Trần Trương Nhật Luân
Thí nghiệm viên